-20%

BÌNH LUẬN UCP 600

Nhà Xuất Bản: Tài Chính
Số trang: 360
Kích thước: 19x27cm
(Chi tiết phí vận chuyển)

228.000  182.400 

Hình thức bìa: Bìa mềm
Ngày xuất bản: 2015
Số lần xem: 1181
Tình trạng: Còn hàng

BINH LUAN UCP 600

Thương mại quốc tế đang phát triển mạnh mẽ trên nền tảng hành lang pháp lý mang tính chuẩn mực cao thể hiện tập quán của cộng đồng doanh nhân trên thế giới. Các quy ước và quy chuẩn như vậy được thể hiện qua các ấn phẩm của Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) – một tổ chức phi chính phủ nổi tiếng nhất thế giới, và được cộng đồng doanh nhân toàn cầu công nhận và chấp thuận áp dụng.

Hai ấn phẩm nổi tiếng nhất của ICC là IncotermsUniform Customs & Practice Documentary Credits (UCP) đã và đang phát huy hiệu quả, hỗ trợ nền mậu dịch quốc tế phát triển nhanh chóng không ngừng.

UCP ra đời nhằm phục vụ cho phương thức thanh toán quốc tế gắn với giao dịch thương mại thế giới. Với mục tiêu hướng dẫn thực hành trên nguyên tắc tự nguyện và tự điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, UCP đã trở nên nổi tiếng không chỉ thúc đẩy sự phát triển nghiệp vụ thanh toán quốc tế nhằm khai thông dòng chảy mậu dịch giữa các quốc gia, mà còn đáp ứng sự tăng trưởng của các dịch vụ vận tải, bảo hiểm.

BÌNH LUẬN UCP 600

Thương mại quốc tế đang phát triển mạnh mẽ trên nền tảng hành lang pháp lý mang tính chuẩn mực cao thể hiện tập quán của cộng đồng doanh nhân trên thế giới. Các quy ước và quy chuẩn như vậy được thể hiện qua các ấn phẩm của Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) – một tổ chức phi chính phủ nổi tiếng nhất thế giới, và được cộng đồng doanh nhân toàn cầu công nhận và chấp thuận áp dụng.

Hai ấn phẩm nổi tiếng nhất của ICC là IncotermsUniform Customs & Practice Documentary Credits (UCP) đã và đang phát huy hiệu quả, hỗ trợ nền mậu dịch quốc tế phát triển nhanh chóng không ngừng.

UCP ra đời nhằm phục vụ cho phương thức thanh toán quốc tế gắn với giao dịch thương mại thế giới. Với mục tiêu hướng dẫn thực hành trên nguyên tắc tự nguyện và tự điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, UCP đã trở nên nổi tiếng không chỉ thúc đẩy sự phát triển nghiệp vụ thanh toán quốc tế nhằm khai thông dòng chảy mậu dịch giữa các quốc gia, mà còn đáp ứng sự tăng trưởng của các dịch vụ vận tải, bảo hiểm.

Tuy nhiên, mặt trái của giao dịch tín dụng chứng từ là tranh chấp vẫn xảy ra giữa các bên liên quan, đến một lúc nào đó gây ách tắc trong thanh toán, ảnh hưởng tiêu cực đến nền thương mại quốc tế.

Mục tiêu tối thượng của các nhà soạn thảo UCP là “Tín dụng thư là phương tiện thanh toán, mà không phải là công cụ để từ chối” (the documentary credit is meant to be an instrument, not of non-payment).

Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam bên cạnh Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam (the Việt Nam International Arbitration Centre at the Việt Nam Chamber of Commerce and Industry – VIAC) trong thời gian qua đã giải quyết nhiều vụ tranh chấp liên quan đến giao dịch tín dụng chứng từ. Một số vụ kiện có thể không xảy ra hoặc trở nên đơn giản nếu các bên nắm bắt và áp dụng tốt UCP vào giao dịch tín dụng thư. UCP chưa phải và mãi mãi sẽ không phải luôn là một bộ quy tắc hoàn hảo và chuẩn mực, bởi nó là bộ quy tắc tập hợp tập quán quốc tế, nhưng thực tiễn kinh doanh thương mại quốc tế lại muôn màu muôn vẻ, biến động không ngừng và khá phức tạp. Do vậy, chúng ta cần nghiên cứu nhằm bổ sung kiến thức, cập nhật thực tiễn sinh động về giao dịch tín dụng chứng từ vào hoạt động hàng ngày để xử lý nghiệp vụ hiệu quả, giải quyết tốt các tranh chấp có thể xảy ra.

Để giúp những người thực hành nghiệp vụ tín dụng chứng từ, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, các sinh viên kinh tế Việt Nam nắm bắt nhanh tốt kiến thức về UCP, VIAC và khoa Tài Chính Ngân Hàng Đại Học Mở TP.HCM xin giới thiệu cuốn “BÌNH LUẬN UCP” của tác giả Nguyễn Trọng Thùy, người có bề dày trong hoạt động ngân hàng, có nhiều tác phẩm giá trị về thanh toán và kinh doanh quốc tế.

“Bình luận UCP” – đúng như tên gọi của nó, là một ấn phẩm thể hiện chiều sâu và bề rộng kiến thức về UCP và các lĩnh vực liên quan. Đây là ấn phẩm được điều chỉnh, sửa đổi bổ sung nhiều nội dung từ ấn phẩm “Toàn tập UCP” trước đây. Điều nổi bật của ấn phẩm này là tác giả đã cập nhật thực tiễn sinh động trong giao dịch tín dụng chứng từ trên thế giới trong nhiều năm qua, được tập hợp trong các tài liệu, ấn phẩm của ICC từ 2.008 đến năm 2.015.

Hy vọng “Bình luận UCP”, với đầu tư công phu tạo được sự hoàn hảo về kiến thức tín dụng chứng từ và kiến thức các lĩnh vực liên quan thể hiện nỗ lực, đáp ứng kỳ vọng của bạn đọc Việt Nam quan tâm lĩnh vực thanh toán quốc tế.

Xin trân trọng giới thiệu với toàn thể bạn đọc, đặc biệt là giới giảng viên, sinh viên và anh chị em đang làm việc tại các ngân hàng ấn bản thực hành ứng dụng chuyên sâu này.

 

  1. NGUYỄN MINH KIỀU – Trưởng khoa Tài Chính Ngân Hàng Đại Học Mở TP.HCM

LỜI TÁC GIẢ

 

“BÌNH LUẬN UCP – Quy tắc và Thực hành Thống nhất Tín dụng Chứng từ, ấn phẩm số 600” (Comment on UCP 600) là ấn phẩm xuất bản thứ 8, kể từ lần ra mắt đầu tiên vào tháng 7/1.995 với tiêu đề “Hướng dẫn Áp dụng Quy tắc và Thực hành Thống nhất Tín dụng Chứng từ – UCP500.

Với tên gọi “Bình luận UCP”, lần xuất bản 2.015 này không ngoài mục đích giúp bạn đọc phát triển tư duy thực hành, hoàn thiện kỹ năng xử lý nghiệp vụ, tránh những sai sót trong giao dịch tín dụng chứng từ mới nhất theo UCP 600 và ISBP 745.

Để đạt mục tiêu trên, tác giả đã cập nhật các tài liệu, ấn phẩm mới nhất của ICC cho tới năm 2.015 và những năm liền kề trước đó cùng với các case’s study để đưa vào nội dung cuốn sách này. Đặc biệt, các ý kiến của ICC, quyết định của DOCDEX qua các vụ xét xử tranh chấp trong giao dịch tín dụng chứng từ được chọn lọc kỹ lưỡng để làm dẫn chứng, phân tích, chứng minh và kết luận những vấn đề được đưa ra bình luận. Điều này đã làm phong phú thêm thực tiễn của giao dịch tín dụng chứng từ, làm cơ sở để chúng ta lựa chọn quyết định đúng đắn trong xử lý nghiệp vụ.

Bố cục và nội dung về cơ bản không khác so với ấn phẩm trước, bao gồm :

Phần I : Vấn đề pháp lý của giao dịch tín dụng chứng từ, đề cập :

  • Mối quan hệ pháp lý của các bên trong giao dịch tín dụng chứng từ;
  • Hệ thống pháp luật của các quốc gia về giao dịch tín dụng chứng từ.

Phần II : Bình luận UCP 600, đề cập :

  • Nguyên bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt từng điều khoản;
  • So sánh sự thay đổi của UCP 600 với các ấn phẩm trước (UCP 400, UCP 500);
  • Nguyên nhân và diễn giải sự điều chỉnh của các ấn phẩm UCP;
  • Giải nghĩa, phân tích, chứng minh bằng dẫn chứng, dẫn liệu (các ý kiến của ICC; tình huống tranh chấp và quyết định của DOCDEX);
  • Bình luận các case’s study theo tài liệu ICC và theo thực tế tại Việt Nam;
  • Các tình huống phát sinh trong thực tiễn giao dịch tại Việt Nam từ 1.990 đến nay.

PHẦN III : Phụ lục

Các văn bản, tài liệu của ICC, Tổ chức Quốc tế và Hoa Kỳ liên quan đến Tín dụng chứng từ.

Tác giả hy vọng lần xuất bản này sẽ là sự đóng góp tốt nhất kiến thức cả về lý thuyết lẫn thực tiễn của giao dịch tín dụng chứng từ cho những ai quan tâm và mang đến sự hài lòng cho độc giả Việt Nam.

 

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2.015

Nguyễn Trọng Thùy

 

 

 

 

MỤC LỤC CHI TIẾT

Trang

Lời giới thiệu……………………………………………………………………………………………………. iii

Lời tác giả…………………………………………………………………………………………………………. v

Mục lục chi tiết………………………………………………………………………………………………… vii

 

PHẦN I.  VẤN ĐỀ PHÁP LÝ TRONG GIAO DỊCH TÍN DỤNG CHỨNG TỪ… 1

  1. mối quan hệ pháp lý………………………………………………………………………… 3
  2. Nghĩa vụ của các bên trong giao dịch tín dụng chứng từ…………………………. 3

1.1. Mối quan hệ giữa người mở và người hưởng………………………………………. 3

1.2. Mối quan hệ giữa người mở và ngân hàng phát hành……………………………. 3

1.3. Mối quan hệ giữa ngân hàng phát hành và người hưởng……………………….. 3

1.4. Mối quan hệ giữa ngân hàng thông báo và người hưởng………………………. 3

1.5. Mối quan hệ giữa ngân hàng chiết khấu/NH được chỉ định và người

hưởng………………………………………………………………………………………………….. 4

1.6. Mối quan hệ giữa ngân hàng xác nhận và người hưởng………………………… 4

  1. Luật áp dụng trong giao dịch tín dụng chứng từ……………………………………. 4

2.1.  Xác định luật áp dụng……………………………………………………………………… 4

2.2.  Cần quy định luật áp dụng trong TDT……………………………………………….. 5

2.3.  Nguyên tắc chọn luật áp dụng………………………………………………………….. 6

  1. Gian lận và lừa đảo trong giao dịch tín dụng chứng từ…………………………… 7

3.1. Quan điểm ICC về gian lận, lừa đảo trong giao dịch tín dụng chứng từ….. 7

3.2. Ngân hàng miễn trách nếu không biết hành vi gian lận, lừa đảo……………… 8

3.3. Ngân hàng phải chuẩn mực và cẩn trọng trong kiểm tra xuất trình và ra  quyết định     9

3.4. Nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên trong các vụ kiện………………………… 9

 

  1. LUẬT VỀ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ CỦA CÁC QUỐC GIA………………… 10
  2. Cần thiết nêu luật áp dụng cho giao dịch tín dụng chứng từ…………………. 11
  3. Các quốc gia không có luật riêng về tín dụng chứng từ.……………………….. 11
  4. Xét xử tranh chấp về tín dụng chứng từ ……………………………………………… 12
  5. Các quốc gia và luật về tín dụng chứng từ riêng biệt…………………………….. 14

4.1. Luật quốc gia quy định về giao dịch tín dụng chứng từ………………………. 14

4.2. Hoa Kỳ với Luật Thương mại (UCC)……………………………………………….. 15

4.3.  Quy tắc xét xử tranh chấp về TDT của Trung quốc …………………………… 15

4.3.1. Nội dung cơ bản của quy tắc………………………………………………….. 16

4.3.2. Giải pháp cứng rắn đối với gian lận, lừa đảo …………………………….. 17

4.3.3. Các điều kiện ngăn ngừa gian lận, lừa đảo………………………………… 18

4.3.4. Thủ tục pháp lý và việc áp dụng……………………………………………… 18

4.4. Tranh chấp về TDT được xét xử tại Việt Nam…………………………………… 19

 

PHẦN II .  BÌNH LUẬN UCP 600…………………………………………………………………… 21

  • Forward/Lời nói đầu (của ông Guy Sebban Tổng thư ký, ICC)………………………….. 23
  • Introduction/Lời giới thiệu (của ông Gary Collyer, Giám đốc Ngân hàng

ABN AMRO N.V. London, Anh quốc, cố vấn kỹ thuật Ủy ban Kỹ thuật và Thực

hành Ngân hàng của ICC)…………………………………………………………………………….. 27-33

 

Điều 1 : Áp dụng UCP (Application of UCP)…………………………………………………. 37

  • Tín dụng thư dự phòng………………………………………………………………………………. 38
  • Tín dụng thư thương mại & tín dụng thư dự phòng……………………………………….. 40
  • Tín dụng thư dự phòng & bảo lãnh thư………………………………………………………… 40
  • Tín dụng thư thương mại và các cam kết dự phòng……………………………………….. 42
  • Mẫu tín dụng thư dự phòng và bảo lãnh thư…………………………………………………. 44
  • Phân loại tín dụng thư………………………………………………………………………………… 47

1.7.  Tín dụng thư có tính đặc thù……………………………………………………………………….. 48

1.8.  TDT với việc loại trừ, hoặc điều chỉnh việc áp dụng UCP……………………………….. 51

1.9.   Ràng buộc pháp lý của UCP đối với các bên liên quan…………………………………… 51

 

Điều 2 : Định nghĩa (Definitions)………………………………………………………………………. 52

2.1.   Cách gọi hay tiêu đề của tín dụng thư …………………………………………………………. 55

2.2.  Ngôn ngữ trong TDT………………………………………………………………………………….. 55

2.3.  Tính đồng nhất của ngôn ngữ trong một giao dịch TDT………………………………….. 56

2.4.  Tín dụng thư được hiểu theo phương diện tổng thể……………………………………….. 57

2.5.  Tín dụng thư được hiểu theo phương diện tài chính ngân hàng……………………….. 58

2.6.  Tín dụng thương mại & tín dụng ngân hàng………………………………………………….. 59

2.7.  Tín dụng thư được phát hành nhân danh chính ngân hàng đó………………………….. 60

2.8.   Xuất trình phù hợp……………………………………………………………………………………. 61

2.9.   Định nghĩa về TDT……………………………………………………………………………………. 61

2.10. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và quyền lợi của người mở tín dụng thư……………. 62

2.11. Thanh toán (honour)………………………………………………………………………………….. 63

2.12. TDT phát hành từ tổ chức kinh tế không phải là ngân hàng……………………………. 64

2.13.  Chiết khấu………………………………………………………………………………………………. 65

2.14.  Ngân hàng được chỉ định/ủy quyền…………………………………………………………….. 68

2.15.  Xuất trình……………………………………………………………………………………………….. 69

2.16.  Người xuất trình………………………………………………………………………………………. 70

 

Điều 3 : Giải nghĩa (Interpretations)…………………………………………………………………… 71

3.1.  Từ số ít và từ số nhiều………………………………………………………………………………… 73

3.2.  Tính chất không thể hủy ngang……………………………………………………………………. 73

3.3.   Thiết lập chứng từ và hợp thức hóa…………………………………………………………….. 74

3.4.   Chi nhánh ngân hàng là pháp nhân………………………………………………………………. 75

3.5.   Các thuật ngữ về thời gian…………………………………………………………………………. 76

3.6.   Người phát hành chứng từ không phải là người hưởng………………………………….. 78

 

Điều 4 : TDT và hợp đồng (Credits v. Contracts)……………………………………………….. 78

4.1.  “Chế biến” từ hợp đồng thành tín dụng thư………………………………………………….. 81

4.2.   Tín dụng thư với quá nhiều chi tiết……………………………………………………………… 81

4.3.   Không đưa vào TDT những điều kiện bất hợp lý…………………………………………… 82

4.4.  Vai trò trung gian của ngân hàng…………………………………………………………………. 84

 

Điều 5 : Các chứng từ và hàng hóa, dịch vụ hoặc thực hiện (Documents v. Goods, Services or Performance)……………………………………………………………………………………………………. 85

 

Điều 6 : Thanh toán, ngày hết hạn và nơi xuất trình (Availabitity, Expiry Date and Place for Presentation)……………………………………………………………………………………………………………………….. 86

6.1. Tính có giá trị (để được thanh toán, chiết khấu…) của TDT……………………………… 87

6.2.  Hối phiếu không được ký phát, đòi tiền người mở…………………………………………. 88

6.3.  Sửa đổi bộ hối phiếu gồm hai bản………………………………………………………………… 90

6.4.  Thỏa thuận kéo dài ngày đáo hạn ………………………………………………………………… 93

6.5.   Ngày hết hiệu lực của TDT………………………………………………………………………… 94

6.6.  Địa điểm xuất trình chứng từ………………………………………………………………………. 94

6.7.  Tín dụng thư có giá trị thanh toán tại ngân hàng phát hành……………………………… 95

6.8.  Cơ sở để tính thời hạn hiệu lực……………………………………………………………………. 96

6.9.  Xuất trình trực tiếp tại ngân hàng phát hành………………………………………………….. 96

 

Điều 7 : Cam kết của ngân hàng phát hành (Issuing Bank Undertaking)……………… 97

7.1.  Thuật ngữ “Honour” được hiểu theo UCP…………………………………………………….. 99

7.2.  Hành động thanh toán của NH phát hành độc lập với NH được chỉ định………… 100

7.3.  Nghĩa vụ của NH phát hành phát sinh từ khi TDT có hiệu lực……………………….. 101

 

Điều 8 : Cam kết của ngân hàng xác nhận (Confirming Bank Undertaking)……….. 102

8.1.  Chiết khấu của ngân hàng xác nhận……………………………………………………………. 104

8.2.  Thanh toán không được quyền truy đòi………………………………………………………. 106

8.3.  Điều kiện để xác nhận tín dụng thư……………………………………………………………. 106

8.4.  Xác nhận tín dụng thư theo yêu cầu của người hưởng………………………………….. 107

8.5.  Ngân hàng xác nhận và xuất trình bất hợp lệ……………………………………………….. 108

8.6. Từ chối yêu cầu xác nhận…………………………………………………………………………… 110

 

Điều 9 : Thông báo TDT và sửa đổi (Advising of Credits and Amendments)……… 111

9.1.  Trách nhiệm ngân hàng thông báo………………………………………………………………. 113

9.2.  Thông báo phản ánh điều kiện và điều khoản TDT/sửa đổi…………………………….. 114

9.3.  Vai trò của ngân hàng thông báo thứ hai…………………………………………………….. 115

9.4.  Sử dụng dịch vụ ngân hàng thông báo………………………………………………………… 115

Điều 10 : Sửa đổi TDT (Amendments)…………………………………………………………….. 116

10.1.  Tính không thể hủy ngang hoặc tự ý sửa đổi của TDT………………………………… 117

10.2.  Chấp nhận hoặc từ chối sửa đổi TDT………………………………………………………… 118

 

Điều 11 : TDT và sửa đổi được sơ báo và chuyển bằng điện (Teletransmitted

and Pre-Advised Credits and Amendments)………………………………………………………. 121

11.1.  Thực chất của việc sơ báo và hành động của ngân hàng………………………………. 122

11.2.  Giao dịch tín dụng thư bằng facsimile (fax)………………………………………………. 123

 

Điều 12 : Sự chỉ định (Nomination)………………………………………………………………….. 124

12.1.  Vị thế của ngân hàng được chỉ định………………………………………………………….. 124

12.2.  Sự ủy quyền đương nhiên cho ngân hàng được chỉ định……………………………… 126

12.3.  Rủi ro trong chiết khấu DPU……………………………………………………………………. 126

12.4.  Trách nhiệm của ngân hàng được chỉ định…………………………………………………. 127

12.5.  “Chiết khấu bảo lưu” đối với các ngân hàng và người mở…………………………… 128

 

Điều 13 : Thỏa thuận hoàn trả liên ngân hàng (Bank-to-Bank Reimbursement Arrangements)     130

13.1.  Thủ tục hoàn trả tiền giữa các ngân hàng…………………………………………………… 132

13.2.  Những điều chỉnh của URR…………………………………………………………………….. 133

13.3.  Những vấn đề cơ bản của nội dung URR 725……………………………………………. 134

13.4. Áp dụng UCP 600, điều 13 hay URR 725………………………………………………….. 136

13.5.  Việc hoàn trả không phụ thuộc vào thời gian hiệu lực của TDT……………………. 136

13.6.  Phí hoàn trả tiền ngân hàng……………………………………………………………………… 137

 

Điều 14 : Chuẩn mực về kiểm tra chứng từ  (Standard for Examination of

Documents……………………………………………………………………………………………………… 138

14.1. Nguyên lý trên bề mặt chứng từ ……………………………………………………………….. 142

14.2. Xác định chính xác tính hợp lệ trên bề mặt chứng từ…………………………………… 144

14.3. Xác định và phân biệt lỗi chính tả, lỗi đánh máy vi tính và lỗi mang tính

vật chất………………………………………………………………………………………………………….. 147

14.4. Mô tả hàng hóa ở các chứng từ không phải hóa đơn……………………………………. 149

14.5. Mối liên quan về hàng hóa giữa các chứng từ……………………………………………… 151

14.6. Vai trò của ngân hàng được chỉ định………………………………………………………….. 151

14.7. Ưu điểm  &  hạn chế của chiết khấu tự do (“free negotiation”)……………………… 152

14.8. Chứng từ bất hợp lệ và chọn cách thức xuất trình……………………………………….. 152

14.9. Ngân hàng có trách nhiệm về sự kiện ảnh hưởng thời hạn xuất trình chứng từ.. 153

14.10.  Giới hạn thời gian kiểm tra chứng từ của ngân hàng…………………………………. 155

14.11.  Thời hạn xuất trình chứng từ vận tải……………………………………………………….. 156

14.12.  Thay đổi nhận thức về xác định sự hợp lệ của chứng từ…………………………….. 156

14.13.  Hiểu thế nào về “Compliance” và “Consistency”……………………………………… 159

14.14.  Hiểu thế nào về “Conflict” và “Different”……………………………………………….. 160

14.15.  Mô tả hàng hóa, dịch vụ tại các chứng từ không phải hóa đơn…………………… 161

14.16.  Kiểm tra chứng từ theo chức năng của chúng…………………………………………… 162

14.17.  Chứng từ không yêu cầu xuất trình…………………………………………………………. 163

14.18.  Sửa chữa trên chứng từ phải được xác thực…………………………………………….. 164

14.19.  Những điều kiện không yêu cầu chứng từ xuất trình…………………………………. 165

14.20.  Phân biệt giữa “Điều khoản” (Terms)  & “Điều kiện” (Conditions)…………….. 167

14.21.  Hiểu và áp dụng chính xác từ “except…………………………………………………….. 167

14.22.  Giới hạn thời gian lập chứng từ……………………………………………………………… 169

14.23.   Địa chỉ tại chứng từ và theo quy định của TDT……………………………………….. 169

14.24.   Sai biệt giữa thông tin trên chứng từ và thực tế……………………………………….. 170

14.25.   Thể hiện tên người giao hàng………………………………………………………………… 171

14.26.   Điều khoản thanh toán TDT theo hợp đồng mua bán thiết bị đồng bộ………… 171

14.27.   Chứng từ do freight forwarder phát hành……………………………………………….. 172

14.28.   Chứng thực của phía thứ ba trong vận tải hàng hóa…………………………………. 173

 

Điều 15 :  Xuất trình phù hợp (Complying Presentation)…………………………………… 173

15.1.  Vị thế của từng ngân hàng………………………………………………………………………. 174

15.2.  Ngân hàng được chỉ định thực hiện ủy thác không ứng tiền………………………… 175

15.3.  Chứng từ được gửi đến ngân hàng phát hành đúng quy định……………………….. 177

 

Điều 16 :  Chứng từ có sai biệt, bỏ qua sai biệt và thông báo (Discrepant

Documents, Waiver and Notice)……………………………………………………………………….. 177

16.1.  Quyền lựa chọn của ngân hàng phát hành về chứng từ bất hợp lệ………………… 179

16.2.  Thông báo bất hợp lệ và hành động tiếp theo của ngân hàng phát hành…………. 181

16.3.  Các ngân hàng đều được quyền từ chối xuất trình bất hợp lệ……………………….. 183

16.4. Xử lý của ngân hàng phát hành khi sự xuất trình không phù hợp………………….. 183

16.5.  Ngân hàng thực hiện chỉ thị của phía gửi thông tin…………………………………….. 185

16.6.  Thời điểm từ chối chứng từ và đòi lại tiền hoàn trả…………………………………….. 185

16.7.  Ngân hàng phát hành phải tuân thủ đúng quy định điều 16, UCP 600…………… 187

16.8. Người mở được quyền từ chối chứng từ bất hợp lệ ngay cả khi ngân hàng phát hành phải thanh toán 189

16.9.  Chiết khấu bảo lưu bị loại trừ khỏi UCP……………………………………………………. 190

 

Điều 17 : Chứng từ gốc và bản sau (Original Documents and Copies)………………… 191

17.1.  Giá trị pháp lý của bản sau………………………………………………………………………. 192

17.2.  Trừ khi bản thân chứng từ đó thể hiện là nó không phải là bản gốc………………. 193

17.3.  Trên bề mặt chứng từ thể hiện không áp dụng cho chứng từ xuất trình…………. 193

17.4.  Chứng từ được xác định trực tuyến (online)………………………………………………. 193

 

 

Điều 18 : Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)……………………………………….. 195

18.1.   Hóa đơn – chứng từ không thể thiếu của tín dụng thư……………………………….. 196

18.2.   Hóa đơn không cần thể hiện địa chỉ…………………………………………………………. 196

18.3.   Loại tiền của hóa đơn…………………………………………………………………………….. 197

18.4.   Quyền quyết định của ngân hàng đối với số tiền giao vượt giá trị tín dụng

thư………………………………………………………………………………………………………………… 197

18.5.   Mô tả hàng hóa của hóa đơn…………………………………………………………………… 200

 

Điều 19 : Chứng từ vận tải dùng cho ít nhất hai phương thức vận tải khác nhau (Transport Document Covering at Least Two Different Modes of Transport)………………………………………… 203

19.1.  Phân loại chứng từ vận tải……………………………………………………………………….. 206

19.2.  Tên gọi “forwarders bill of lading” là không đúng………………………………………. 207

19.3.  Thay đổi về các quy tắc nhóm chứng từ vận tải………………………………………….. 208

19.4.  Thế nào là vận tải đa phương thức……………………………………………………………. 209

19.5.  Sự thịnh hành của vận tải đa phương thức…………………………………………………. 211

19.6.  Tên gọi, bố cục nội dung điều khoản thay đổi theo cách thức vận tải……………. 211

19.7. Các yếu tố mang tính bản chất vẫn được giữ lại………………………………………….. 212

19.8.   Những người được quyền ký cấp chứng từ vận tải đa phương thức…………….. 213

19.9.  Những diễn đạt chính trên chứng từ vận tải đa phương thức……………………….. 214

19.10. Trường hợp không ghi quyền hạn người ký phát……………………………………….. 215

19.11. Thuyền trưởng ký phát chứng từ và loại bỏ danh từ “người điều hành…”……. 215

19.12.  Nguyên tắc xác định ngày và địa điểm giao hàng……………………………………… 216

19.13.  Ngày giao hàng có thể trước hoặc sau ngày phát hành………………………………. 216

19.14.  Sự linh hoạt trong diễn đạt trên chứng từ vận tải……………………………………… 217

 

Điều 20 : Vận đơn đường biển (Bill of Lading)………………………………………………… 218

20.1.   Chức năng của vận đơn đường biển…………………………………………………………. 222

20.2.   Vận đơn ghi tên người chuyên chở – hãng vận tải……………………………………… 223

20.3.   Ký phát và thể hiện và chức năng người phát hành vận đơn……………………….. 223

20.4.   Thể hiện hàng được bốc lên tàu……………………………………………………………….. 226

20.5.   Điều kiện giao hàng CFR, CIF với vận đơn là đại diện cho hàng hóa…………… 230

20.6.   Bán hàng bằng vận đơn khi hàng hóa đang trên đường vận chuyển……………… 231

20.7.   Chi nhánh của người chuyên chở ký phát B/L…………………………………………… 232

20.8.   Xác thực “Shipped on Board”/“On Board” không cần phải ký……………………. 232

20.9.   Cảng bốc, cảng dỡ – Nơi nhận hàng, nơi đến cuối cùng……………………………… 233

20.10.  Tính lưu thông của vận đơn……………………………………………………………………. 234

20.11.  Ký hậu vận đơn không đúng, ngân hàng từ chối chứng từ…………………………. 236

20.12.  Điều khoản in sẵn trên vận đơn………………………………………………………………. 237

20.13.  Ngân hàng cần đọc hiểu và áp dụng các điều khoản in trên B/L ?……………….. 238

20.14.  Xác định giá trị của phần in sẵn và nội dung thông tin bổ sung…………………… 238

20.15.  Tính phức tạp và đa dạng về thể hiện dữ liệu trên B/L………………………………. 239

20.16.  Bộ vận đơn đầy đủ được xuất trình…………………………………………………………. 241

20.17.  Một bản vận đơn ngoài tầm kiểm soát của ngân hàng……………………………….. 243

20.18.  Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng…………………………………………………. 244

23.19.  “Điều khoản” (conditions) và “điều kiện” (terms) của vận đơn…………………… 244

20.20.   Không thể hiện phụ thuộc vào hợp đồng thuê tàu……………………………………. 244

20.21.  Phù hợp quy định tín dụng thư………………………………………………………………. 245

20.22.  Chuyển tải trong vận chuyển đường biển………………………………………………… 245

20.23.  Thay thế vận đơn bằng EDI…………………………………………………………………… 246

 

Điều 21 : Vận đơn Đường biển không lưu thông (Non-Negotiable Sea Waybill)…. 247

21.1.  Lịch sử ra đời và phát triển của Non-Negotiable Sea waybill (NSWB)………….. 250

21.2.  Các loại chứng từ vận tải không có giá trị lưu thông…………………………………… 251

21.3.  Sự khác biệt giữa Bill of Lading và NSWB……………………………………………….. 251

21.4.  Cẩn thận trọng khi thanh toán dựa vào NSWB………………………………………….. 252

 

Điều 22 : Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu (Charter Party Bill of Lading)………….. 253

22.1.  Những thay đổi về quy tắc Charter Party Bill of Lading……………………………… 254

22.2.  Tiêu đề vận đơn theo hợp đồng thuê tàu……………………………………………………. 255

22.3.  Ký phát vận đơn theo hợp đồng thuê tàu…………………………………………………… 257

22.4.  Hợp đồng thuê tàu và vận đơn…………………………………………………………………. 258

22.5.  Đặc thù về quy định cảng dỡ hàng……………………………………………………………. 258

22.6.  Ngân hàng không kiểm tra hợp đồng thuê tàu …………………………………………… 259

22.7.  Chuyển tải trong vận đơn theo hợp đồng thuê tàu………………………………………. 259

 

Điều 23 : Chứng từ tải hàng không (Air Transport Document)…………………………… 262

23.1.  Những thay đổi so với UCP 500………………………………………………………………. 264

23.2.  Những đặc thù của chứng từ vận tải hàng không……………………………………….. 264

23.3.  Nội dung được thể hiện trên vận đơn hàng không………………………………………. 265

23.4.  Chuyển tải trong vận đơn hàng không………………………………………………………. 266

 

Điều 24 : Chứng từ vận tải đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa (Road,

Rail or Inland Waterway Transport Documents)………………………………………………… 268

24.1.  Những thay đổi so với ấn phẩm trước……………………………………………………….. 270

24.2.  Chứng từ vận tải đường bộ……………………………………………………………………… 271

24.3.  Ngày giao hàng thể hiện trên chứng từ……………………………………………………… 272

24.4.  Bản gốc của 3 loại chứng từ vận tải………………………………………………………….. 272

24.5.  Chuyển tải trong vận tải đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa…………… 273

 

Điều 25 : Biên lai chuyển phát, biên lai bưu điện hoặc giấy chứng nhận bưu phẩm (Courier Receipt, Post Receipt or Certificate of Posting)………………………………………………………………………. 275

25.1.  Những thay đổi cơ bản……………………………………………………………………………. 276

25.2.  Tên gọi và chức năng chứng từ vận tải qua bưu điện…………………………………… 276

25.3.  Chi phí phải trả trong chuyển phát nhanh………………………………………………….. 278

 

Điều 26 : “Trên boong”, “Người gửi hàng xếp và đếm”, “Người gửi hàng kê

khai gồm có” và chi phí phụ thêm vào cước phí (“On Deck”, “Shipper’s Load

and Count”, “Said by Shipper to Contain” and Charges Additional to Freight)………. 278

26.1.  Các thuật ngữ dùng trong giao nhận hàng hóa…………………………………………… 279

26.2.  Người chuyên chở không liên quan đến tính chất hàng hóa…………………………. 280

26.3.  Chi phí phát sinh trong quá trình chuyên chở…………………………………………….. 280

 

Điều 27 : Chứng từ vận tải hoàn hảo (Clean Transport Document)…………………….. 282

 

Điều 28 : Chứng từ bảo hiểm và bảo hiểm (Insurance Document và Coverage)…… 284

28.1.   Những thay đổi so với các ấn phẩm trước………………………………………………… 286

28.2.   Các loại chứng từ bảo hiểm…………………………………………………………………….. 286

28.3.   Ký phát chứng từ bảo hiểm…………………………………………………………………….. 287

28.4.   Ký hậu chứng từ bảo hiểm……………………………………………………………………… 288

28.5.   Tính lưu thông của chứng từ bảo hiểm……………………………………………………… 289

28.6.   Tất cả các bản gốc phải được xuất trình……………………………………………………. 290

28.7.   Thời điểm hiệu lực của chứng từ bảo hiểm……………………………………………….. 291

28.8.   Ngày phát hành và ngày hiệu lực của chứng từ bảo hiểm …………………………… 292

28.9.   Loại tiền và số tiền được bảo hiểm ………………………………………………………….. 293

28.10.  Bảo hiểm hành trình hàng hóa………………………………………………………………… 294

28.11.  Các điều kiện bảo hiểm………………………………………………………………………….. 294

28.12.  Điều kiện bảo hiểm “mọi rủi ro”……………………………………………………………… 296

28.13.  Điều kiện bảo hiểm phải quy định cụ thể, rõ ràng……………………………………… 296

28.14.  Điều khoản tổn thất bị loại trừ và miễn giảm……………………………………………. 297

28.15.  Xử lý của ngân hàng đối với các điều khoản in sẵn trên chứng từ bảo hiểm…. 298

 

Điều 29 : Gia hạn ngày hết hiệu lực hoặc ngày xuất trình cuối cùng (Extension

of Expiry Date or Last Day for Presentation)……………………………………………………… 300

29.1.  Kéo dài ngày hết hiệu lực và/hoặc ngày xuất trình chứng từ………………………… 301

29.2.  Xác thực của ngân hàng chuyển chứng từ về thời hạn xuất trình………………….. 302

29.3.  Quy định kéo dài ngày hết hiệu lực không áp dụng cho giao hàng……………….. 303

 

Điều 30 : Dung sai về số tiền, số lượng và đơn giá (Tolerance in Credit Amount, Quantity and Unit Prices)……………………………………………………………………………………………………………………… 303

30.1.  Dung sai tăng/giảm 10% trị giá/đơn giá/số lượng……………………………………….. 304

30.2.  Dung sai áp dụng cho hàng hóa nhiều chủng loại……………………………………….. 305

30.3.  Dung sai tăng/giảm 5%……………………………………………………………………………. 306

30.4.  Dung sai giảm 5%…………………………………………………………………………………… 307

30.5.  Dung sai áp dụng trong tín dụng thư giao hàng nhiều lần……………………………. 307

 

Điều 31 : Giao hàng hoặc thanh toán từng phần (Partial Drawings or

Shipments)……………………………………………………………………………………………………… 309

31.1.  Thực chất của giao hàng và thanh toán từng phần………………………………………. 310

31.2.  Giao hàng trên nhiều phương tiện cùng một phương thức…………………………… 311

31.3.  Giao hàng từng phần trong chuyên chở qua bưu điện…………………………………. 312

 

Điều 32 : Giao hàng hoặc thanh toán nhiều lần (Instalment Drawings or

Shipments)……………………………………………………………………………………………………… 312

 

Điều 33 : Giờ xuất trình (Hours of Presentation)……………………………………………….. 314

 

Điều 34 : Miễn trách về tính hiệu lực của chứng từ (Disclaimer on Effectiveness

of Documents)………………………………………………………………………………………………… 315

34.1.  Ngân hàng không chịu trách nhiệm về hình thức, sự hoàn thiện, chính xác……. 316

34.2.  Ngân hàng được miễn trách đối với những điều kiện chung và riêng…………….. 316

43.3.  Ngân hàng không cần biết thiện chí, hành vi, sự tín nhiệm của người

giao hàng……………………………………………………………………………………………………….. 317

 

Điều 35 : Miễn trách về chuyển giao thư tín và dịch thuật (Disclaimer

on Transmission and Translation)………………………………………………………………………. 318

35.1.  Người mở chịu hậu quả mất chứng từ………………………………………………………. 319

35.2.  Chứng từ bị mất do bất khả kháng……………………………………………………………. 320

35.3.  Người yêu cầu dịch vụ chịu rủi ro…………………………………………………………….. 321

35.4.  Người hưởng được thanh toán trong trường hợp mất chứng từ…………………… 322

35.5.  Chứng từ của TDT trực tiếp bị mất dọc đường………………………………………….. 323

35.6.  Trường hợp ngân hàng được chỉ định mất quyền được hoàn trả…………………… 323

35.7.  Ngân hàng đối với dịch thuật, giải nghĩa…………………………………………………… 324

 

Điều 36 : Bất khả kháng (Force Majeure)…………………………………………………………. 325

Điều 37 : Miễn trách về hành động của một bên ra chỉ thị (Disclaimer for Acts of

an Instructed Party)…………………………………………………………………………………………. 326

37.1.  Người mở phải trả chi phí và chịu mọi rủi ro……………………………………………… 327

37.2.  Phí thông báo được thu từ người hưởng …………………………………………………… 328

37.3.  Quyền lựa chọn của ngân hàng giao dịch…………………………………………………… 328

37.4.  Các bên chỉ thị và nghĩa vụ thanh toán chi phí……………………………………………. 329

37.5.  Sự ràng buộc đối với pháp luật và tập quán nước ngoài………………………………. 332

 

Điều 38 : TDT chuyển nhượng (Transferable Credits)………………………………………. 332

38.1.   Những thay đổi so với UCP 500……………………………………………………………… 336

38.2.   Điều 38 là một điều khoản đặc biệt………………………………………………………….. 337

38.3. Bản chất của việc thanh toán bằng TDT chuyển nhượng …………………………….. 338

38.4.   Ngân hàng phát hành có thể là ngân hàng chuyển nhượng………………………….. 339

38.5.   Quyền yêu cầu và quyền chuyển nhượng thuộc hai phía khác nhau……………… 339

38.6.   Người chuyển nhượng phải nói rõ quyết định đối với các sửa đổi……………….. 340

38.7.   (Những) người hưởng thứ 2 và sửa đổi bị từ chối……………………………………… 342

38.8.   Người hưởng thứ nhất có nghĩa vụ trả phí chuyển nhượng…………………………. 343

38.9.   Người hưởng thứ nhất kiểm soát cung cấp hàng hóa theo HĐ và TDT………… 343

38.10.   Chuyển nhượng (transfer) & hoàn trả chuyển nhượng (retransfer)…………….. 344

38.11. Tín dụng thư được chia nhiều phần và chuyển nhượng nhiều lần………………… 344

38.12. Điều chỉnh tín dụng thư gốc và thay thế chứng từ…………………………………….. 345

38.13. Tên của người hưởng thứ nhất thay thế tên của người mở………………………….. 347

38.14.  Quyền và nghĩa vụ của người chuyển nhượng………………………………………….. 347

38.15.  Xuất trình chứng từ tại ngân hàng chuyển nhượng…………………………………… 348

38.16.  Chiết khấu chứng từ của tín dụng thư chuyển nhượng……………………………… 350

38.17.  Những bất lợi đối với nhà xuất khẩu khi bán hàng qua trung gian………………. 350

38.18.  Tín dụng thư chuyển nhượng nhìn từ góc độ ngân hàng……………………………. 351

38.19.  Khác biệt giữa TDT chuyển nhượng & TDT giáp lưng……………………………… 352

38.20.  Tín dụng thư đối ứng…………………………………………………………………………….. 353

 

Điều 39 :  Chuyển nhượng tiền hàng thu được (Assignment of Proceeds)………….. 355

 

PHẦN III .  PHỤ LỤC…………………………………………………………………………………… 357

Phụ lục 1 :  Xác định một chứng từ gốc theo quy định điểm B, điều 20

UCP 500 – (nguyên bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)………………………………….. 359

Phụ lục 2 :  Quy tắc Xét xử Tranh chấp trong Giao dịch Tín dụng Chứng từ

theo ICC (DOCDEX Rules) – (Trích nguyên bản tiếng Anh)……………………………….. 367

Phụ lục 3 :  Quy tắc Thống nhất về Biên lai Vận tải Đường biển của Ủy ban

Hàng hải Quốc tế (nguyên bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)…………………………. 373

Phụ lục 4 : Quy tắc thống nhất về Vận đơn Điện tử của Ủy ban Hàng hải Quốc

tế – (nguyên bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)……………………………………………… 379

Phụ lục 5 : Điều khoản Bảo hiểm Hàng hóa A – 1982 (Institute Cargoes Clause

–  1982) (nguyên bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)……………………………………….. 389

 Danh mục Tài liệu tham khảo……………………………………………………………………….. 398

 

 

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.